股票

股票
piào
cổ phiếu

cổ phiếu; chứng khoán

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4973
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ phiếu; chứng khoán

    公司分成的股份,可以买卖的证券gōngsī fēnchéng de gǔfèn, kěyǐ mǎimài de zhèngquàn

    • Anh ấy đã mua rất nhiều cổ phiếu.

  2. danh từ

    cổ phiếu; chứng khoán

    公司分成的小份,可以买卖gōngsī fēnchéng de xiǎo fèn, kěyǐ mǎimài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.