Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
购物
购物
cấu vật
mua sắm
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5955
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua sắm
中买东西;选择和付钱得到想要的物品mǎi dōngxi; xuǎnzé hé fùqián dédào xiǎngyào de wùpǐn
- 。
Tôi thích mua sắm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
购物
Phồn thể購物
cấu vật
mua sắm
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5955
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua sắm
中买东西;选择和付钱得到想要的物品mǎi dōngxi; xuǎnzé hé fùqián dédào xiǎngyào de wùpǐn
- 。
Tôi thích mua sắm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.