车票

车票
chēpiào
xa phiếu

vé xe; vé tàu

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#10465
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé xe; vé tàu

    乘坐汽车或火车需要购买的凭证chéngzuò qìchē huò huǒchē xūyào gòumǎi de píngzhèng

    • Tôi đã mua một vé xe.

    • Hãy đưa vé của bạn cho nhân viên soát vé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.