贬低

贬低
biǎn
biếm đê

hạ thấp; coi thường; dèm pha

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#22503
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ thấp; coi thường; dèm pha

    • Bạn đừng tự hạ thấp mình.

  2. động từ

    hạ thấp; coi thường; bôi nhọ

    • Bạn không thể hạ thấp người khác.

  3. động từ

    hạ thấp; coi thường; dèm pha

  4. động từ

    hạ thấp; coi thường; dèm pha

    • Đừng tự hạ thấp bản thân.

  5. động từ

    chê bai; hạ thấp; giáng chức

    • Đừng hạ thấp người khác.

  6. động từ

    khinh thường; coi thường; miệt thị

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.