赞不绝口

赞不绝口
zànjuékǒu
tán bất tuyệt khẩu

khen ngợi không ngớt miệng; tấm tắc khen [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khen ngợi không ngớt miệng; tấm tắc khen [thành ngữ]

    • Mọi người khen ngợi màn trình diễn của anh ấy không ngớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.