崇尚

崇尚
chóngshàng
sùng thượng

tôn sùng; đề cao

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#37610
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn sùng; đề cao

    • Chúng tôi đề cao tự do.

  2. động từ

    tôn sùng; đề cao; chuộng

    • Chúng tôi tôn sùng tự do.

  3. động từ

    chủ trương; đề xuất; ủng hộ

  4. động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.