Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
/
崇尚
崇尚
sùng thượng
tôn sùng; đề cao
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#37610
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn sùng; đề cao
- 。
Chúng tôi đề cao tự do.
- 貳动động từ
tôn sùng; đề cao; chuộng
- 。
Chúng tôi tôn sùng tự do.
- 參动động từ
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
- 肆动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
崇尚
Phồn thể崇
sùng thượng
tôn sùng; đề cao
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#37610
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn sùng; đề cao
- 。
Chúng tôi đề cao tự do.
- 貳动động từ
tôn sùng; đề cao; chuộng
- 。
Chúng tôi tôn sùng tự do.
- 參动động từ
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
- 肆动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.