Tới nội dung chính

崇尚

崇尚
chóngshàng
sùng thượng

tôn sùng; đề cao

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#37610
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tôn sùng; đề cao

    • 。

      Chúng tôi đề cao tự do.

  2. 貳动động từ

    tôn sùng; đề cao; chuộng

    • 。

      Chúng tôi tôn sùng tự do.

  3. 參动động từ

    chủ trương; đề xuất; ủng hộ

  4. 肆动động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

崇
chóng
sùng
BỘ THỦ⼭
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu