Tới nội dung chính

乏

乏
fá
phạp
⼃bộ phiệt · 4 nét

thiếu; khan hiếm; mệt mỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thiếu; khan hiếm; mệt mỏi

    • 。

      Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳形tính từ

    mệt mỏi

乏
fá
phạp
BỘ THỦ⼃
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu