货币供应量

货币供应量
huògōngyìngliàng
hoá tệ cung ứng lượng

lượng cung tiền tệ (kinh tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng cung tiền tệ (kinh tế)

    • Cung tiền là một chỉ số quan trọng của nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.