尽责

尽责
jìn
tận trách

làm trách nhiệm; hoàn thành bổn phận

2 nghĩa#30153
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm trách nhiệm; hoàn thành bổn phận

    • Anh ấy luôn hoàn thành công việc một cách có trách nhiệm.

  2. động từ

    làm hết trách nhiệm; tận tụy

    • Anh ấy luôn hoàn thành công việc một cách tận tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.