掌管

掌管
zhǎngguǎn
chưởng quản

quản lý; phụ trách; nắm quyền quản

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8938
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý; phụ trách; nắm quyền quản

    负责管理和控制fùzé guǎnlǐ hé kòngzhì

    • Anh ấy phụ trách tài chính của công ty.

  2. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    控制或负责某事物kòngzhì huòzèzé mǒushì wùpin

    • Anh ấy quản lý tài chính của công ty.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.