主持

主持
zhǔchí
chủ trì

chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#5691
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

    掌管或管理某事;进行;做zhǎngguǎn huò guǎnlǐ mǒushì;jìnxíng;zuò

    • Anh ấy chủ trì cuộc họp.

  2. động từ

    chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

    管理或指导某件事情的进行guǎnlǐ huò zhǐdǎo mǒu jiàn shìqing de jìnxíng

    • Anh ấy chủ trì cuộc họp này.

  3. động từ

    chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

    在某个活动或会议中控制和指挥整个过程zài mǒugehuódòng huò huìyì zhōng kòngzhì hé zhǐhuī zhěngge guòchéng

  4. động từ

    chủ trì; dẫn chương trình; chủ tọa

    带领或管理某个活动、节目等dàilǐng huò guǎnlǐ mǒu gè huódòng、jiémù děng

    • Anh ấy duy trì công lý.

  5. động từ

    chủ trì; dẫn chương trình; đứng ra tổ chức

    站在前面组织或管理某件事情zhàn zài qiánmiàn zǔzhī huò guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing

    • Anh ấy đứng về phía công lý.

  6. động từ

    chủ trì; dẫn chương trình; tổ chức

    组织和管理某个活动或节目zǔzhī hé guǎnlǐ mǒuge huódòng huò jiémù

    • Cô ấy dẫn một chương trình truyền hình.

  7. động từ

    chủ trì; dẫn chương trình; (truyền hình) MC

    作为主要负责人管理或进行某项活动zuòwéi zhǔyào fùzérénrén guǎnlǐ huò jìnxíng mǒuxiàng huódòng

    • Cô ấy dẫn chương trình này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.