声讨

声讨
shēngtǎo
thanh thảo

lên án; tố cáo công khai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên án; tố cáo công khai

    • Mọi người cùng nhau lên án tội ác của hắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.