侦察
trinh sát; do thám; điều tra
NGHĨA
- 壹动động từ
trinh sát; do thám; điều tra
中秘密地观察或调查情况mìmì de guānchá huò tiáochá qíngkuàng
- 。
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
- 貳动động từ
trinh sát; do thám
中观察敌人或隐秘地了解情况guānchá díren huò yǐnmì de liǎojiě qíngkuàng
- 。
Họ đi trinh sát tình hình địch.
- 參动động từ
trinh sát; do thám
中秘密地了解或观察情况mìmì de liǎojiě huò guānchá qíngkuàng
- 肆动động từ
trinh sát; do thám
- 。
Họ đang trinh sát tình hình địch.
- 伍动động từ
trinh sát; do thám
中用各种方法了解敌人或事物的情况yòng gè zhǒng fāngfǎ liǎojiě díren huò shìwù de qíngkuàng
- 陸名danh từ
trinh sát; do thám
中派去了解敌人情况的人,或了解敌人情况的活动pàiqù liǎojiě díren qíngkuàng de rén、huò liǎojiě díren qíngkuàng de huódòng
- 。
Anh ấy là một trinh sát.
trinh sát; do thám; điều tra
NGHĨA
- 壹动động từ
trinh sát; do thám; điều tra
中秘密地观察或调查情况mìmì de guānchá huò tiáochá qíngkuàng
- 。
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
- 貳动động từ
trinh sát; do thám
中观察敌人或隐秘地了解情况guānchá díren huò yǐnmì de liǎojiě qíngkuàng
- 。
Họ đi trinh sát tình hình địch.
- 參动động từ
trinh sát; do thám
中秘密地了解或观察情况mìmì de liǎojiě huò guānchá qíngkuàng
- 肆动động từ
trinh sát; do thám
- 。
Họ đang trinh sát tình hình địch.
- 伍动động từ
trinh sát; do thám
中用各种方法了解敌人或事物的情况yòng gè zhǒng fāngfǎ liǎojiě díren huò shìwù de qíngkuàng
- 陸名danh từ
trinh sát; do thám
中派去了解敌人情况的人,或了解敌人情况的活动pàiqù liǎojiě díren qíngkuàng de rén、huò liǎojiě díren qíngkuàng de huódòng
- 。
Anh ấy là một trinh sát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại