Tới nội dung chính

侦察

侦察
zhēnchá
trinh sát

trinh sát; do thám; điều tra

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#10706
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trinh sát; do thám; điều tra

    中秘密地观察或调查情况mìmì de guānchá huò tiáochá qíngkuàng

    • 。

      Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

  2. 貳动động từ

    trinh sát; do thám

    中观察敌人或隐秘地了解情况guānchá díren huò yǐnmì de liǎojiě qíngkuàng

    • 。

      Họ đi trinh sát tình hình địch.

  3. 參动động từ

    trinh sát; do thám

    中秘密地了解或观察情况mìmì de liǎojiě huò guānchá qíngkuàng

  4. 肆动động từ

    trinh sát; do thám

    • 。

      Họ đang trinh sát tình hình địch.

  5. 伍动động từ

    trinh sát; do thám

    中用各种方法了解敌人或事物的情况yòng gè zhǒng fāngfǎ liǎojiě díren huò shìwù de qíngkuàng

  6. 陸名danh từ

    trinh sát; do thám

    中派去了解敌人情况的人,或了解敌人情况的活动pàiqù liǎojiě díren qíngkuàng de rén、huò liǎojiě díren qíngkuàng de huódòng

    • 。

      Anh ấy là một trinh sát.

侦
zhēn
trinh
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu