Tới nội dung chính

追查

追查
zhuīchá
truy tra

truy tra; điều tra truy tìm

1 nghĩa#5552
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    truy tra; điều tra truy tìm

    中尽力寻找和了解某件事的真相jìnlì xúnzhǎo hé liǎojiě mǒu jiàn shì de zhēnxiàng

    • 。

      Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

追
duī
truy
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu