追查

追查
zhuīchá
truy tra

truy tra; điều tra truy tìm

1 nghĩa#5552
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy tra; điều tra truy tìm

    尽力寻找和了解某件事的真相jìnlì xúnzhǎo hé liǎojiě mǒu jiàn shì de zhēnxiàng

    • Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.