侦查

侦查
zhēnchá
trinh tra

phát hiện; trinh sát; thám tử

2 nghĩa#12576
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát hiện; trinh sát; thám tử

    用各种方法寻找或发现隐藏的事实、证据、敌人等yòng gè zhǒng fāngfǎ xúnzhǎo huò fāxiàn yǐncáng de shìshí、zhèngjù、dírén děng

    • Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

  2. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    通过调查了解事实或真相的过程tōngguò tiáo chá liǎojiě shìshí huò zhēnxiàng de guòchéng

    • Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.