Tới nội dung chính

算数

算数
suànshù
toán số

có hiệu lực; có giá trị; tính; được coi là đúng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#18117
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    có hiệu lực; có giá trị; tính; được coi là đúng

    • ?

      Kế hoạch này có hiệu lực không?

  2. 貳动động từ

    đếm số; tính số; có giá trị; được tính

    • 。

      Anh ấy đang tính toán.

  3. 參动động từ

    giữ lời; có giá trị; tính sổ; số học

    • 。

      Anh ấy rất giỏi tính toán.

  4. 肆

    gậy; gậy gộc; dùi cui

算
suàn
toán
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu