讲话

讲话
jiǎnghuà
giảng thoại

nói chuyện; phát biểu; bài phát biểu

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#2195Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói chuyện; phát biểu; bài phát biểu

    用语言表达思想或观点yòng yǔyán biǎodá sīxiǎng huò guāndiǎn

    • Anh ấy thích nói chuyện.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đang nói chuyện với ai đây?

  2. danh từ

    phát biểu; bài phát biểu; nói chuyện

    用言语表达想法或观点的行为yòng yányǔ biǎodá xiǎngfǎ huò guāndiǎn de xíngwéi

    • Anh ấy đang phát biểu.

  3. động từ

    phát biểu; nói chuyện; bài phát biểu

    用言语表达自己的想法或意见yòng yányǔ biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn

    • Anh ấy đang phát biểu.

  4. động từ

    nói; lời nói; ngôn ngữ

    用语言表达意思;说话yòng yǔyán biǎodá yìsi;shuōhuà

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.