谈话

谈话
tánhuà
đàm thoại

trò chuyện; nói chuyện; đàm thoại

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1976Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trò chuyện; nói chuyện; đàm thoại

    两个或多个人交换意见、说话liǎng ge huò duō ge rén jiāohuàn yìjiàn、shuōhuà

    • Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu.

  2. động từ

    trò chuyện; đàm thoại; nói chuyện

    两个或多个人相互说话、交流liǎng ge huò duō ge rén xiānghù shuōhuà、jiāoliú

    • Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.

  3. danh từ

    nói chuyện; đàm thoại; cuộc trò chuyện

    两个人或多个人之间的交流和讨论liǎng ge rén huò duō ge rén zhī jiān de jiāoliú hé tǎolùn

    • Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.

  4. động từ

    lời; câu nói; lời nói

    用言语交流;说话yòng yányǔ jiāoliú;shuōhuà

    • Chúng ta nói chuyện đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.