谈话
trò chuyện; nói chuyện; đàm thoại
NGHĨA
- 壹动động từ
trò chuyện; nói chuyện; đàm thoại
中两个或多个人交换意见、说话liǎng ge huò duō ge rén jiāohuàn yìjiàn、shuōhuà
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu.
- 貳动động từ
trò chuyện; đàm thoại; nói chuyện
中两个或多个人相互说话、交流liǎng ge huò duō ge rén xiānghù shuōhuà、jiāoliú
- 。
Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.
- 參名danh từ
nói chuyện; đàm thoại; cuộc trò chuyện
中两个人或多个人之间的交流和讨论liǎng ge rén huò duō ge rén zhī jiān de jiāoliú hé tǎolùn
- 。
Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.
- 肆动động từ
lời; câu nói; lời nói
中用言语交流;说话yòng yányǔ jiāoliú;shuōhuà
- 。
Chúng ta nói chuyện đi.
trò chuyện; nói chuyện; đàm thoại
NGHĨA
- 壹动động từ
trò chuyện; nói chuyện; đàm thoại
中两个或多个人交换意见、说话liǎng ge huò duō ge rén jiāohuàn yìjiàn、shuōhuà
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu.
- 貳动động từ
trò chuyện; đàm thoại; nói chuyện
中两个或多个人相互说话、交流liǎng ge huò duō ge rén xiānghù shuōhuà、jiāoliú
- 。
Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.
- 參名danh từ
nói chuyện; đàm thoại; cuộc trò chuyện
中两个人或多个人之间的交流和讨论liǎng ge rén huò duō ge rén zhī jiān de jiāoliú hé tǎolùn
- 。
Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.
- 肆动động từ
lời; câu nói; lời nói
中用言语交流;说话yòng yányǔ jiāoliú;shuōhuà
- 。
Chúng ta nói chuyện đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]