- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nói khẽ; nói nhỏ
nói khẽ; nói nhỏ
中用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà
Bạn làm ơn nói nhỏ một chút.
thì thầm thỏ thẻ; nói giọng trầm thấp
中用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà
nói khẽ; nói nhỏ
nói khẽ; nói nhỏ
中用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà
Bạn làm ơn nói nhỏ một chút.
thì thầm thỏ thẻ; nói giọng trầm thấp
中用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.