小声

小声
xiǎoshēng
tiểu thanh

nói khẽ; nói nhỏ

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#11040
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói khẽ; nói nhỏ

    用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà

    • Bạn làm ơn nói nhỏ một chút.

  2. trạng từ

    thì thầm thỏ thẻ; nói giọng trầm thấp

    用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.