说实话

说实话
shuōshíhuà
thuyết thực thoại

nói thật; thật ra mà nói

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1873
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói thật; thật ra mà nói

    坦诚地讲真实的想法或事实tǎnchéng de jiǎng zhēnshí de xiǎngfǎ huò shìshí

    • Thật lòng mà nói, tôi không thích anh ấy lắm.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn có tin ông ta đang nói sự thật không?

    • Bạn có tin anh ta đang nói sự thật không?

    • Bạn có tin ông ấy đang nói sự thật không?

    • Mày có tin ổng đang nói sự thật không?

    • Mày có tin nó đang nói sự thật không?

  2. trạng từ

    nói thật; thật ra mà nói

    坦白地说;实际上tǎnbái de shuō;shíjìshang

  3. động từ

    nói thật; nói thật lòng

    用诚实的话表达自己的真实想法yòng chéngshí de huà biǎodá zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ

    • Nói thật, tôi không thích anh ấy lắm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.