造假

造假
zàojiǎ
tạo giả

làm giả; giả mạo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28116
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm giả; giả mạo

    • Anh ta làm giả tài liệu.

  2. động từ

    làm hàng giả; làm đồ giả

    • Anh ấy làm giả tài liệu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.