Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说真的
thật mà nói; thực ra mà nói
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thật mà nói; thực ra mà nói
中表示说话的内容是真实的、诚实的biǎoshì shuōhuà de nèiróng shì zhēnshí de、chéngshí de
- ,。
Nói thật, tôi không biết.
- 貳副trạng từ
thật lòng mà nói; thật ra
中表示说话的人诚实、真心,用来强调后面的话biǎoshì shuōhuà de rén chéngshí、zhēnxīn,yònglái qiánghuà hòumiàn de huà
- ,。
Thật ra, tôi không biết.
- 參副trạng từ
nói thật mà; thực ra mà nói
中表示说话人说的是真实的话biǎoshì shuōhuà rén shuō de shì zhēnshí de huà
- ,。
Thật ra, tôi không thích anh ấy lắm.
解字
GIẢI TỰthật mà nói; thực ra mà nói
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thật mà nói; thực ra mà nói
中表示说话的内容是真实的、诚实的biǎoshì shuōhuà de nèiróng shì zhēnshí de、chéngshí de
- ,。
Nói thật, tôi không biết.
- 貳副trạng từ
thật lòng mà nói; thật ra
中表示说话的人诚实、真心,用来强调后面的话biǎoshì shuōhuà de rén chéngshí、zhēnxīn,yònglái qiánghuà hòumiàn de huà
- ,。
Thật ra, tôi không biết.
- 參副trạng từ
nói thật mà; thực ra mà nói
中表示说话人说的是真实的话biǎoshì shuōhuà rén shuō de shì zhēnshí de huà
- ,。
Thật ra, tôi không thích anh ấy lắm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]