说真的

说真的
shuōzhēnde
thuyết chân đích

thật mà nói; thực ra mà nói

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#1598
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thật mà nói; thực ra mà nói

    表示说话的内容是真实的、诚实的biǎoshì shuōhuà de nèiróng shì zhēnshí de、chéngshí de

    • Nói thật, tôi không biết.

  2. trạng từ

    thật lòng mà nói; thật ra

    表示说话的人诚实、真心,用来强调后面的话biǎoshì shuōhuà de rén chéngshí、zhēnxīn,yònglái qiánghuà hòumiàn de huà

    • Thật ra, tôi không biết.

  3. trạng từ

    nói thật mà; thực ra mà nói

    表示说话人说的是真实的话biǎoshì shuōhuà rén shuō de shì zhēnshí de huà

    • Thật ra, tôi không thích anh ấy lắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.