老实说

老实说
lǎoshíshuō
lão thực thuyết

thành thật mà nói; thẳng thắn mà nói; nói thật là...

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thành thật mà nói; thẳng thắn mà nói; nói thật là...

    • Thật lòng mà nói, tôi không thích anh ấy lắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.