ngô
bộ khẩu · 7 nét

họ Ngô

3 nghĩa#9156
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Ngô

    中国姓氏,常见的姓zhōngguó xìngshì、chángjiàn de xìng

  2. danh từ

    nước Ngô (vùng gồm nam Giang Tô, bắc Chiết Giang và Thượng Hải); họ Ngô

    中国古代南方的一个地区,今天江苏南部、浙江北部和上海一带zhōngguó gǔdài nánfāng de yīgè dìqū, jīntiān jiāngsū nánbù、zhèjiāng běibù hé shànghǎi yīdài

    • Tiếng Ngô là một loại phương ngữ của Trung Quốc.

  3. danh từ

    nước Ngô (tên các quốc gia ở miền nam Trung Quốc qua các thời kỳ lịch sử); họ Ngô

    中国历史上南方的古代国家名称;姓氏zhōngguó lìshǐ shang nánfāng de gǔdài guójiā míngchèng; xìngshì

    • Nước Ngô là một quốc gia cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.