Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
证实
证实
chứng thực
xác nhận; chứng thực; chứng minh
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3419
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác nhận; chứng thực; chứng minh
中确定某事是真实的;证明某事的真实性quèdìng mǒushì shì zhēnshí de; zhèngmíng mǒushì de zhēnshíxìng
- 。
Xin hãy xác nhận danh tính của bạn.
- 貳动động từ
kiểm tra; xác minh; thi; tra cứu
中通过调查或检查来确认某事是真实的tōngguò tiáochá huò jiǎnchá lái quèhuà mǒushì shì zhēnshíde
- 。
Xin hãy xác minh danh tính của bạn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
证实
Phồn thể證實
chứng thực
xác nhận; chứng thực; chứng minh
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3419
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác nhận; chứng thực; chứng minh
中确定某事是真实的;证明某事的真实性quèdìng mǒushì shì zhēnshí de; zhèngmíng mǒushì de zhēnshíxìng
- 。
Xin hãy xác nhận danh tính của bạn.
- 貳动động từ
kiểm tra; xác minh; thi; tra cứu
中通过调查或检查来确认某事是真实的tōngguò tiáochá huò jiǎnchá lái quèhuà mǒushì shì zhēnshíde
- 。
Xin hãy xác minh danh tính của bạn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]