证实

证实
zhèngshí
chứng thực

xác nhận; chứng thực; chứng minh

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3419
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xác nhận; chứng thực; chứng minh

    确定某事是真实的;证明某事的真实性quèdìng mǒushì shì zhēnshí de; zhèngmíng mǒushì de zhēnshíxìng

    • Xin hãy xác nhận danh tính của bạn.

  2. động từ

    kiểm tra; xác minh; thi; tra cứu

    通过调查或检查来确认某事是真实的tōngguò tiáochá huò jiǎnchá lái quèhuà mǒushì shì zhēnshíde

    • Xin hãy xác minh danh tính của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.