Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
验证
kiểm tra và xác nhận; xác minh
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra và xác nhận; xác minh
中检查并确认是否真实或正确jiǎnchá bìng quèhuà shì fou zhēnshí huò zhèngquè
- 。
Xin hãy xác minh danh tính của bạn.
- 貳动động từ
xác minh; kiểm chứng
中通过实验或检查来确认是否正确tōngguò shíyàn huò jiǎnchá lái quèrènin shìfǒu zhèngquè
- 。
Chúng tôi cần xác minh kết quả này.
- 參动động từ
xác minh; kiểm chứng; xác nhận
中通过检查来确认某事是否正确tōngguò jiǎnchá lái quèrèn mǒushì shìfǒu zhèngquè
- 。
Chúng ta cần xác minh lý thuyết này.
- 肆动động từ
nhận rõ; xác nhận; xác định
中用事实或证据来确认某事是否真实、正确yòng shìshí huò zhèngjù lái quèrèn mǒushì shìfǒu zhēnshí、zhèngquè
解字
GIẢI TỰkiểm tra và xác nhận; xác minh
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra và xác nhận; xác minh
中检查并确认是否真实或正确jiǎnchá bìng quèhuà shì fou zhēnshí huò zhèngquè
- 。
Xin hãy xác minh danh tính của bạn.
- 貳动động từ
xác minh; kiểm chứng
中通过实验或检查来确认是否正确tōngguò shíyàn huò jiǎnchá lái quèrènin shìfǒu zhèngquè
- 。
Chúng tôi cần xác minh kết quả này.
- 參动động từ
xác minh; kiểm chứng; xác nhận
中通过检查来确认某事是否正确tōngguò jiǎnchá lái quèrèn mǒushì shìfǒu zhèngquè
- 。
Chúng ta cần xác minh lý thuyết này.
- 肆动động từ
nhận rõ; xác nhận; xác định
中用事实或证据来确认某事是否真实、正确yòng shìshí huò zhèngjù lái quèrèn mǒushì shìfǒu zhēnshí、zhèngquè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn