说法

说法
shuōfa
thuyết pháp

cách nói; cách diễn đạt; quan điểm

HSK 5 (3.0)8 nghĩa#2845
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách nói; cách diễn đạt; quan điểm

    表达意思的方式;某人的观点biǎodá yìsi de fāngshì; mǒu rén de guāndiǎn

    • Cách nói này không đúng.

  2. danh từ

    cách nói; cách diễn đạt; lời giải thích; quan điểm

    人对某事的看法和解释rén duì mǒushì de kànfǎ hé jiěshì

    • Đây chỉ là cách nói của tôi.

  3. danh từ

    cách nói; lối diễn đạt; quan điểm; cách giải thích

    人对某事的看法或解释rén duì mǒu shì de kànfǎ huò jiěshì

  4. danh từ

    cách nói; cách diễn đạt; quan điểm; lập luận; giả thuyết

    表达意见或观点的方式biǎodá yìjiàn huò guāndiǎn de fāngshì

    • Đây chỉ là giả thuyết của tôi.

  5. danh từ

    cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích; quan điểm

    表达或理解某事的方式和看法biǎodá huò lǐjiě mǒushì de fāngshì hé kànfǎ

  6. danh từ

    cách nói; cách diễn đạt; lối nói

    用言語表達的方式或內容yòng yányǔ biǎodá de fāngshì huò nèiróng

    • Cách nói của bạn rất thú vị.

  7. danh từ

    cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích

    用话表达一个意思的方式yòng huà biǎodá yī ge yìsi de fāngshì

  8. danh từ

    tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn

    说出来的话;表示意见或主张的言论shuōchūlái de huà;biǎoshì yìjiàn huò zhǔzhāng de yánlùn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.