Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说法
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm
中表达意思的方式;某人的观点biǎodá yìsi de fāngshì; mǒu rén de guāndiǎn
- 。
Cách nói này không đúng.
- 貳名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; lời giải thích; quan điểm
中人对某事的看法和解释rén duì mǒushì de kànfǎ hé jiěshì
- 。
Đây chỉ là cách nói của tôi.
- 參名danh từ
cách nói; lối diễn đạt; quan điểm; cách giải thích
中人对某事的看法或解释rén duì mǒu shì de kànfǎ huò jiěshì
- 肆名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm; lập luận; giả thuyết
中表达意见或观点的方式biǎodá yìjiàn huò guāndiǎn de fāngshì
- 。
Đây chỉ là giả thuyết của tôi.
- 伍名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích; quan điểm
中表达或理解某事的方式和看法biǎodá huò lǐjiě mǒushì de fāngshì hé kànfǎ
- 陸名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; lối nói
中用言語表達的方式或內容yòng yányǔ biǎodá de fāngshì huò nèiróng
- 。
Cách nói của bạn rất thú vị.
- 柒名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích
中用话表达一个意思的方式yòng huà biǎodá yī ge yìsi de fāngshì
- 捌名danh từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中说出来的话;表示意见或主张的言论shuōchūlái de huà;biǎoshì yìjiàn huò zhǔzhāng de yánlùn
thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
NGHĨA
- 壹动động từ
thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
中讲述佛教的道理和教义jiǎngshù fójiào de dàolǐ hé jiàoyì
- 。
Anh ấy thích thuyết pháp.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi biết nói tiếng Pháp.
- ?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
- ?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
- Tom?
Tom có nói được tiếng Pháp không?
- Tom?
Tom biết nói tiếng Pháp không?
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm
中表达意思的方式;某人的观点biǎodá yìsi de fāngshì; mǒu rén de guāndiǎn
- 。
Cách nói này không đúng.
- 貳名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; lời giải thích; quan điểm
中人对某事的看法和解释rén duì mǒushì de kànfǎ hé jiěshì
- 。
Đây chỉ là cách nói của tôi.
- 參名danh từ
cách nói; lối diễn đạt; quan điểm; cách giải thích
中人对某事的看法或解释rén duì mǒu shì de kànfǎ huò jiěshì
- 肆名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; quan điểm; lập luận; giả thuyết
中表达意见或观点的方式biǎodá yìjiàn huò guāndiǎn de fāngshì
- 。
Đây chỉ là giả thuyết của tôi.
- 伍名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích; quan điểm
中表达或理解某事的方式和看法biǎodá huò lǐjiě mǒushì de fāngshì hé kànfǎ
- 陸名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; lối nói
中用言語表達的方式或內容yòng yányǔ biǎodá de fāngshì huò nèiróng
- 。
Cách nói của bạn rất thú vị.
- 柒名danh từ
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích
中用话表达一个意思的方式yòng huà biǎodá yī ge yìsi de fāngshì
- 捌名danh từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中说出来的话;表示意见或主张的言论shuōchūlái de huà;biǎoshì yìjiàn huò zhǔzhāng de yánlùn
thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
NGHĨA
- 壹动động từ
thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
中讲述佛教的道理和教义jiǎngshù fójiào de dàolǐ hé jiàoyì
- 。
Anh ấy thích thuyết pháp.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi biết nói tiếng Pháp.
- ?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
- ?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
- Tom?
Tom có nói được tiếng Pháp không?
- Tom?
Tom biết nói tiếng Pháp không?
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]