证明

证明
zhèngmíng
chứng minh

chứng minh; chứng thực

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#756Lượng từ
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chứng minh; chứng thực

    用事实或证据表明某事是真的yòng shìshí huò zhèngjù biǎomíng mǒushì shì zhēnde

    • Bạn có thể chứng minh không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.

  2. động từ

    chứng minh; xác nhận

    用事实或理由说明某事是真实的yòng shìshí huò lǐyóu shuōmíng mǒushì shì zhēnshí de

    • Bạn có thể chứng minh đây là sự thật không?

  3. động từ

    chứng minh; giấy chứng nhận

    用事实或理由说明某事是真实的yòng shìshí huò lǐyóu shuōmíng mǒushì shì zhēnshí de

  4. danh từ

    chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh

    证明某事是真实的文件或证据zhèngmíng mǒu shì shì zhēnshí de wénjiàn huò zhèngjù

    • Xin hãy xuất trình giấy chứng nhận của bạn.

  5. danh từ

    chứng minh; chứng nhận; giấy tờ tùy thân

    证实某事是真的,或能证实身份的文件zhèngshí mǒu shì shì zhēn de、huò néng zhèngshí shēnfèn de wénjiàn

    • Xin hãy xuất trình giấy tờ tùy thân của bạn.

  6. danh từ

    chứng minh; chứng nhận; giấy chứng nhận; bằng chứng

    用事实或文件说明某事是真的yòng shìshí huò wénjiàn shuōmíng mǒushì shì zhēn de

    • Tôi cần một giấy chứng nhận.

  7. danh từ

    luận chứng; lập luận chứng minh

    用事实或理由说明某事是真实的yòng shìshí huò lǐyóu shuōmíng mǒu shì shì zhēnshí de

    • Xin hãy cho tôi một bằng chứng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.