Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
证明
chứng minh; chứng thực
NGHĨA
- 壹动động từ
chứng minh; chứng thực
中用事实或证据表明某事是真的yòng shìshí huò zhèngjù biǎomíng mǒushì shì zhēnde
- ?
Bạn có thể chứng minh không?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
- 貳动động từ
chứng minh; xác nhận
中用事实或理由说明某事是真实的yòng shìshí huò lǐyóu shuōmíng mǒushì shì zhēnshí de
- ?
Bạn có thể chứng minh đây là sự thật không?
- 參动động từ
chứng minh; giấy chứng nhận
中用事实或理由说明某事是真实的yòng shìshí huò lǐyóu shuōmíng mǒushì shì zhēnshí de
- 肆名danh từ
chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh
中证明某事是真实的文件或证据zhèngmíng mǒu shì shì zhēnshí de wénjiàn huò zhèngjù
- 。
Xin hãy xuất trình giấy chứng nhận của bạn.
- 伍名danh từ
chứng minh; chứng nhận; giấy tờ tùy thân
中证实某事是真的,或能证实身份的文件zhèngshí mǒu shì shì zhēn de、huò néng zhèngshí shēnfèn de wénjiàn
- 。
Xin hãy xuất trình giấy tờ tùy thân của bạn.
- 陸名danh từ
chứng minh; chứng nhận; giấy chứng nhận; bằng chứng
中用事实或文件说明某事是真的yòng shìshí huò wénjiàn shuōmíng mǒushì shì zhēn de
- 。
Tôi cần một giấy chứng nhận.
- 柒名danh từ
luận chứng; lập luận chứng minh
中用事实或理由说明某事是真实的yòng shìshí huò lǐyóu shuōmíng mǒu shì shì zhēnshí de
- 。
Xin hãy cho tôi một bằng chứng.
解字
GIẢI TỰchứng minh; chứng thực
NGHĨA
- 壹动động từ
chứng minh; chứng thực
中用事实或证据表明某事是真的yòng shìshí huò zhèngjù biǎomíng mǒushì shì zhēnde
- ?
Bạn có thể chứng minh không?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
- 貳动động từ
chứng minh; xác nhận
中用事实或理由说明某事是真实的yòng shìshí huò lǐyóu shuōmíng mǒushì shì zhēnshí de
- ?
Bạn có thể chứng minh đây là sự thật không?
- 參动động từ
chứng minh; giấy chứng nhận
中用事实或理由说明某事是真实的yòng shìshí huò lǐyóu shuōmíng mǒushì shì zhēnshí de
- 肆名danh từ
chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh
中证明某事是真实的文件或证据zhèngmíng mǒu shì shì zhēnshí de wénjiàn huò zhèngjù
- 。
Xin hãy xuất trình giấy chứng nhận của bạn.
- 伍名danh từ
chứng minh; chứng nhận; giấy tờ tùy thân
中证实某事是真的,或能证实身份的文件zhèngshí mǒu shì shì zhēn de、huò néng zhèngshí shēnfèn de wénjiàn
- 。
Xin hãy xuất trình giấy tờ tùy thân của bạn.
- 陸名danh từ
chứng minh; chứng nhận; giấy chứng nhận; bằng chứng
中用事实或文件说明某事是真的yòng shìshí huò wénjiàn shuōmíng mǒushì shì zhēn de
- 。
Tôi cần một giấy chứng nhận.
- 柒名danh từ
luận chứng; lập luận chứng minh
中用事实或理由说明某事是真实的yòng shìshí huò lǐyóu shuōmíng mǒu shì shì zhēnshí de
- 。
Xin hãy cho tôi một bằng chứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]