Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
讨好
lấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt
中想办法使别人高兴或满意xiǎng bàn fǎ shǐ biéren gāoxìng huò mǎnyì
- 。
Anh ấy luôn muốn lấy lòng ông chủ.
- 貳动động từ
lấy lòng; nịnh nọt; chiều chuộng
中用言语或行动使人满意、高兴yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén mǎnyì、gāoxìng
- 。
Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.
- 參动động từ
lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng
中用言语或行动使别人高兴;讨人喜欢yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ biérén gāoxìng; tǎo rén xǐhuān
- 。
Anh ấy luôn lấy lòng sếp.
- 肆动động từ
lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng
中想办法让别人高兴、满意xiǎng bànfǎ ràng biérén gāoxìng、mǎnyì
- ,。
Anh ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng làm hài lòng ông chủ.
解字
GIẢI TỰlấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt
中想办法使别人高兴或满意xiǎng bàn fǎ shǐ biéren gāoxìng huò mǎnyì
- 。
Anh ấy luôn muốn lấy lòng ông chủ.
- 貳动động từ
lấy lòng; nịnh nọt; chiều chuộng
中用言语或行动使人满意、高兴yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén mǎnyì、gāoxìng
- 。
Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.
- 參动động từ
lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng
中用言语或行动使别人高兴;讨人喜欢yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ biérén gāoxìng; tǎo rén xǐhuān
- 。
Anh ấy luôn lấy lòng sếp.
- 肆动động từ
lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng
中想办法让别人高兴、满意xiǎng bànfǎ ràng biérén gāoxìng、mǎnyì
- ,。
Anh ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng làm hài lòng ông chủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]