Tới nội dung chính

讨好

讨好
tǎohǎo
thảo hảo

lấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11986
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt

    中想办法使别人高兴或满意xiǎng bàn fǎ shǐ biéren gāoxìng huò mǎnyì

    • 。

      Anh ấy luôn muốn lấy lòng ông chủ.

  2. 貳动động từ

    lấy lòng; nịnh nọt; chiều chuộng

    中用言语或行动使人满意、高兴yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén mǎnyì、gāoxìng

    • 。

      Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.

  3. 參动động từ

    lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng

    中用言语或行动使别人高兴;讨人喜欢yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ biérén gāoxìng; tǎo rén xǐhuān

    • 。

      Anh ấy luôn lấy lòng sếp.

  4. 肆动động từ

    lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng

    中想办法让别人高兴、满意xiǎng bànfǎ ràng biérén gāoxìng、mǎnyì

    • ,。

      Anh ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng làm hài lòng ông chủ.

讨
tǎo
thảo
BỘ THỦ⾔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu