/
观众
观众
quan chúng
khán giả; khán thính giả; người xem
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2129
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khán giả; khán thính giả; người xem
中看演出、比赛或展览的人kàn yǎnchūchū、bǐsài huò zhǎnlǎn de rén
- 。
Khán giả rất đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
观众
Phồn thể觀眾
quan chúng
khán giả; khán thính giả; người xem
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2129
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khán giả; khán thính giả; người xem
中看演出、比赛或展览的人kàn yǎnchūchū、bǐsài huò zhǎnlǎn de rén
- 。
Khán giả rất đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)