Tới nội dung chính

奉承

奉承
fèngcheng
phụng thừa

nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc

4 nghĩa#21383
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc

    • 。

      Anh ấy thích nịnh sếp.

  2. 貳动động từ

    nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ

    • 。

      Anh ấy thích nịnh bợ người khác.

  3. 參动động từ

    nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc

  4. 肆动động từ

    nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc

奉
fèng
phụng
BỘ THỦ⼤
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu