取悦

取悦
yuè
thủ duyệt

lấy lòng; làm vừa lòng

1 nghĩa#12183
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lòng; làm vừa lòng

    努力使别人高兴、满意nǔlì shǐ biérén gāoxìng、mǎnyì

    • Anh ấy luôn muốn làm hài lòng người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.