- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.
nịnh nọt; xu nịnh; lấy lòng
ve vãn; quyến rũ; cấu kết (với nhau)
Anh ấy rất giỏi nịnh sếp.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.
nịnh nọt; xu nịnh; lấy lòng
ve vãn; quyến rũ; cấu kết (với nhau)
Anh ấy rất giỏi nịnh sếp.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.