巴结

巴结
jie
ba kết

nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#40594
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc

    • Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.

  2. động từ

    nịnh nọt; xu nịnh; lấy lòng

  3. động từ

    ve vãn; quyến rũ; cấu kết (với nhau)

    • Anh ấy rất giỏi nịnh sếp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.