Tới nội dung chính

得罪

得罪
dézuì
đắc tội

xúc phạm; đắc tội; làm mất lòng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9293
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xúc phạm; đắc tội; làm mất lòng

    中使别人生气或不满;惹怒他人shǐ biérén shēngqì huò búmǎn; rě nùtā rén

    • 。

      Tôi không muốn đắc tội với bất kỳ ai.

  2. 貳动động từ

    xúc phạm; đắc tội; mếch lòng

    中侵犯或冒犯某人,使对方生气qīnfàn huò màofěng mǒurén, shǐ duìfāng shēngqì

    • 。

      Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

  3. 參动động từ

    xúc phạm; đắc tội; làm mất lòng

    中让人不高兴;惹人生气ràng rén bu gāoxìng;rě rén shēngqì

    • 。

      Tôi không cố ý đắc tội với bạn.

得
dé
đắc
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu