得罪

得罪
zuì
đắc tội

xúc phạm; đắc tội; làm mất lòng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9293
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúc phạm; đắc tội; làm mất lòng

    使别人生气或不满;惹怒他人shǐ biérén shēngqì huò búmǎn; rě nùtā rén

    • Tôi không muốn đắc tội với bất kỳ ai.

  2. động từ

    xúc phạm; đắc tội; mếch lòng

    侵犯或冒犯某人,使对方生气qīnfàn huò màofěng mǒurén, shǐ duìfāng shēngqì

    • Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

  3. động từ

    xúc phạm; đắc tội; làm mất lòng

    让人不高兴;惹人生气ràng rén bu gāoxìng;rě rén shēngqì

    • Tôi không cố ý đắc tội với bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.