惹恼

惹恼
nǎo
nhạ não

xúc phạm; xâm phạm

1 nghĩa#19870
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xúc phạm; xâm phạm

    • Bạn đã chọc giận anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.