Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
规划
规划
quy hoạch
quy hoạch; kế hoạch; lập kế hoạch
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10595
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy hoạch; kế hoạch; lập kế hoạch
- 。
Chúng tôi có một kế hoạch mới.
- 貳动động từ
quy hoạch; lập kế hoạch; hoạch định
- 。
Chúng tôi đang lên kế hoạch du lịch.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
规划
Phồn thể規劃
quy hoạch
quy hoạch; kế hoạch; lập kế hoạch
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10595
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy hoạch; kế hoạch; lập kế hoạch
- 。
Chúng tôi có một kế hoạch mới.
- 貳动động từ
quy hoạch; lập kế hoạch; hoạch định
- 。
Chúng tôi đang lên kế hoạch du lịch.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)