Tới nội dung chính

规划

规划
guīhuà
quy hoạch

quy hoạch; kế hoạch; lập kế hoạch

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10595
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quy hoạch; kế hoạch; lập kế hoạch

    • 。

      Chúng tôi có một kế hoạch mới.

  2. 貳动động từ

    quy hoạch; lập kế hoạch; hoạch định

    • 。

      Chúng tôi đang lên kế hoạch du lịch.

规
guī
quy
BỘ THỦ⾒
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu