打算
dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)
NGHĨA
- 壹动động từ
dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)
中计划或想要做某事jìhuà huò xiǎngyào zuò mǒu shì
- ?
Bạn định khi nào đi?
- 。
Tôi dự định sang năm sẽ đi du lịch châu Âu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Dick dự tính tự đi một mình.
- 貳动động từ
dự định; ý định; tính toán; dự tính
中想要做某事;计划或预定要做的事xiǎngyào zuò mǒushì; jìhuà huò yùdìng yào zuò de shì
- 參名danh từ
dự định; có ý định; tính toán; kế hoạch
中心里想要做某事的想法和计划xīnli xiǎngyào zuò mǒushì de xiǎngfǎ hé jìhuà
- ?
Kế hoạch của bạn là gì?
- ,。
Kế hoạch của anh ấy rất chu đáo, từng chi tiết nhỏ đều được tính đến.
- 肆动động từ
lên kế hoạch; hoạch định
中计划;做决定jìhuà;zuò juéděng
- 。
Cô ấy dự định năm tới sẽ đi du lịch châu Âu.
- 伍动động từ
ý định; ý đồ; mục đích
中心里想要做某事的打定主意xīnlǐ xiǎng yào zuò mǒu shì de dǎdìng zhǔyì
- 陸动động từ
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中想要做某事的想法或计划xiǎng yào zuò mǒu shì de xiǎng fǎ huò jìhuà
- 。
Tôi dự định năm sau sẽ đi du lịch châu Âu.
dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)
NGHĨA
- 壹动động từ
dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)
中计划或想要做某事jìhuà huò xiǎngyào zuò mǒu shì
- ?
Bạn định khi nào đi?
- 。
Tôi dự định sang năm sẽ đi du lịch châu Âu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Dick dự tính tự đi một mình.
- 貳动động từ
dự định; ý định; tính toán; dự tính
中想要做某事;计划或预定要做的事xiǎngyào zuò mǒushì; jìhuà huò yùdìng yào zuò de shì
- 參名danh từ
dự định; có ý định; tính toán; kế hoạch
中心里想要做某事的想法和计划xīnli xiǎngyào zuò mǒushì de xiǎngfǎ hé jìhuà
- ?
Kế hoạch của bạn là gì?
- ,。
Kế hoạch của anh ấy rất chu đáo, từng chi tiết nhỏ đều được tính đến.
- 肆动động từ
lên kế hoạch; hoạch định
中计划;做决定jìhuà;zuò juéděng
- 。
Cô ấy dự định năm tới sẽ đi du lịch châu Âu.
- 伍动động từ
ý định; ý đồ; mục đích
中心里想要做某事的打定主意xīnlǐ xiǎng yào zuò mǒu shì de dǎdìng zhǔyì
- 陸动động từ
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中想要做某事的想法或计划xiǎng yào zuò mǒu shì de xiǎng fǎ huò jìhuà
- 。
Tôi dự định năm sau sẽ đi du lịch châu Âu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.