打算

打算
suàn
đả toán

dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#484Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)

    计划或想要做某事jìhuà huò xiǎngyào zuò mǒu shì

    • Bạn định khi nào đi?

    • Tôi dự định sang năm sẽ đi du lịch châu Âu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Dick dự tính tự đi một mình.

  2. động từ

    dự định; ý định; tính toán; dự tính

    想要做某事;计划或预定要做的事xiǎngyào zuò mǒushì; jìhuà huò yùdìng yào zuò de shì

  3. danh từ

    dự định; có ý định; tính toán; kế hoạch

    心里想要做某事的想法和计划xīnli xiǎngyào zuò mǒushì de xiǎngfǎ hé jìhuà

    • Kế hoạch của bạn là gì?

    • Kế hoạch của anh ấy rất chu đáo, từng chi tiết nhỏ đều được tính đến.

  4. động từ

    lên kế hoạch; hoạch định

    计划;做决定jìhuà;zuò juéděng

    • Cô ấy dự định năm tới sẽ đi du lịch châu Âu.

  5. động từ

    ý định; ý đồ; mục đích

    心里想要做某事的打定主意xīnlǐ xiǎng yào zuò mǒu shì de dǎdìng zhǔyì

  6. động từ

    ý kiến; kế hoạch; chủ ý

    想要做某事的想法或计划xiǎng yào zuò mǒu shì de xiǎng fǎ huò jìhuà

    • Tôi dự định năm sau sẽ đi du lịch châu Âu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.