/
谋
谋
mưu
⾔bộ ngôn · 11 néttìm kiếm; mưu cầu
3 nghĩa#4946
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm kiếm; mưu cầu
中寻找;企图得到xúnzhǎo; qǐtú dédào
- 。
Anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới.
- 貳动động từ
chiêu; chiêu thức; mưu kế
中计划;想办法做某事jìhuà; xiǎng bànfǎ zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
- 參动động từ
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
中想办法去做;计划xiǎng bànfǎ qù zuò;jìhuà
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
谋
Phồn thể謀
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm kiếm; mưu cầu
中寻找;企图得到xúnzhǎo; qǐtú dédào
- 。
Anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới.
- 貳动động từ
chiêu; chiêu thức; mưu kế
中计划;想办法做某事jìhuà; xiǎng bànfǎ zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
- 參动động từ
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
中想办法去做;计划xiǎng bànfǎ qù zuò;jìhuà
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]