部队

部队
duì
bộ đội

bộ đội; quân đội; đơn vị quân sự

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#1970Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ đội; quân đội; đơn vị quân sự

    武装人员组成的军事组织wǔzhuāng rényuán zǔchéng de jūnshì zǔzhī

    • Anh ấy muốn gia nhập quân đội.

  2. danh từ

    quân đội; bộ đội; đơn vị quân sự

    由许多士兵组成的军事组织yóu xǔduō shìbīng zǔchéng de jūnshì zǔzhī

    • Anh ấy là một quân nhân trong quân đội.

  3. danh từ

    bộ đội; quân đội; lực lượng vũ trang

    士兵和军官组成的武装力量组织shìbīng hé jūnguān zǔchéng de wǔzhuāng lìliàng zǔzhī

  4. danh từ

    lực lượng quân sự; bộ đội; quân đội

    武装的军人组织,执行国家的军事任务。wǔzhuāng de jūnrén zǔzhī, zhíxíng guójiā de jūnshì rènwu。

  5. danh từ

    đời lính; quân ngũ

    武装的士兵组织,为国家服务wǔzhuāng de shìbīng zǔzhī, wèi guójiā fúwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.