森严

森严
sēnyán
sâm nghiêm

nghiêm ngặt; nghiêm mật (về an ninh, kỷ luật)

3 nghĩa#34563
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm ngặt; nghiêm mật (về an ninh, kỷ luật)

    • Các biện pháp an ninh ở đây rất nghiêm ngặt.

  2. tính từ

    nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm

    • Kỷ luật ở đây rất nghiêm ngặt.

  3. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.