Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
森严
森严
sâm nghiêm
nghiêm ngặt; nghiêm mật (về an ninh, kỷ luật)
3 nghĩa#34563
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm ngặt; nghiêm mật (về an ninh, kỷ luật)
- 。
Các biện pháp an ninh ở đây rất nghiêm ngặt.
- 貳形tính từ
nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 。
Kỷ luật ở đây rất nghiêm ngặt.
- 參形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ森严
Phồn thể森嚴
sâm nghiêm
nghiêm ngặt; nghiêm mật (về an ninh, kỷ luật)
3 nghĩa#34563
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm ngặt; nghiêm mật (về an ninh, kỷ luật)
- 。
Các biện pháp an ninh ở đây rất nghiêm ngặt.
- 貳形tính từ
nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 。
Kỷ luật ở đây rất nghiêm ngặt.
- 參形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)