保安

保安
bǎoān
bảo an

bảo vệ; nhân viên an ninh

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#2685
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo vệ; nhân viên an ninh

    保护安全的工作人员bǎohù ānquán de gōngzuò rényuán

    • Anh ấy là một bảo vệ.

  2. danh từ

    an ninh công cộng; bảo vệ an ninh; nhân viên bảo vệ

    负责看守和保护某个地方安全的工作人员fùzé kànshǒu hé bǎohù mǒuɡe dìfang ānquán de ɡōnɡzuò rényuán

    • Anh ấy là bảo vệ ở đây.

  3. động từ

    đảm bảo an ninh trật tự; nhân viên bảo vệ

    维护安全和秩序的人或工作wéihù ānquán hé zhìxù de rén huò gōngzuò

    • Chúng ta phải đảm bảo an ninh.

  4. động từ

    đảm bảo an toàn (cho công nhân trong sản xuất); nhân viên bảo vệ

    保护人员或场所的安全bǎohù rényuán huò chǎngsuǒ de ānquán

    • Chúng ta phải đảm bảo an toàn.

  5. danh từ

    người Bảo An (dân tộc thiểu số Trung Quốc)

    中国的一个少数民族zhōngguó de yī gè shǎoshù mínzú

    • Dân tộc Bảo An là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.