保安
bảo vệ; nhân viên an ninh
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ; nhân viên an ninh
中保护安全的工作人员bǎohù ānquán de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một bảo vệ.
- 貳名danh từ
an ninh công cộng; bảo vệ an ninh; nhân viên bảo vệ
中负责看守和保护某个地方安全的工作人员fùzé kànshǒu hé bǎohù mǒuɡe dìfang ānquán de ɡōnɡzuò rényuán
- 。
Anh ấy là bảo vệ ở đây.
- 參动động từ
đảm bảo an ninh trật tự; nhân viên bảo vệ
中维护安全和秩序的人或工作wéihù ānquán hé zhìxù de rén huò gōngzuò
- 。
Chúng ta phải đảm bảo an ninh.
- 肆动động từ
đảm bảo an toàn (cho công nhân trong sản xuất); nhân viên bảo vệ
中保护人员或场所的安全bǎohù rényuán huò chǎngsuǒ de ānquán
- 。
Chúng ta phải đảm bảo an toàn.
- 伍名danh từ
người Bảo An (dân tộc thiểu số Trung Quốc)
中中国的一个少数民族zhōngguó de yī gè shǎoshù mínzú
- 。
Dân tộc Bảo An là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
bảo vệ; nhân viên an ninh
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ; nhân viên an ninh
中保护安全的工作人员bǎohù ānquán de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một bảo vệ.
- 貳名danh từ
an ninh công cộng; bảo vệ an ninh; nhân viên bảo vệ
中负责看守和保护某个地方安全的工作人员fùzé kànshǒu hé bǎohù mǒuɡe dìfang ānquán de ɡōnɡzuò rényuán
- 。
Anh ấy là bảo vệ ở đây.
- 參动động từ
đảm bảo an ninh trật tự; nhân viên bảo vệ
中维护安全和秩序的人或工作wéihù ānquán hé zhìxù de rén huò gōngzuò
- 。
Chúng ta phải đảm bảo an ninh.
- 肆动động từ
đảm bảo an toàn (cho công nhân trong sản xuất); nhân viên bảo vệ
中保护人员或场所的安全bǎohù rényuán huò chǎngsuǒ de ānquán
- 。
Chúng ta phải đảm bảo an toàn.
- 伍名danh từ
người Bảo An (dân tộc thiểu số Trung Quốc)
中中国的一个少数民族zhōngguó de yī gè shǎoshù mínzú
- 。
Dân tộc Bảo An là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại