Tới nội dung chính

捆

捆
kǔn
khổn
⼿bộ thủ · 10 nét

buộc lại; trói; bó (thành bó)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18194
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    buộc lại; trói; bó (thành bó)

    • 。

      Xin hãy buộc những cuốn sách này lại.

  2. 貳量lượng từ

    bó; bó lại; trói buộc

    • ?

      Một nải chuối bao nhiêu tiền?

  3. 參动động từ

    gói; bó; túi; bao

    • 。

      Anh ấy đã bó báo lại rồi.

捆
kǔn
khổn
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu