Tới nội dung chính

懈

懈
xiè
giải
⼼bộ tâm · 16 nét

lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi

    • 。

      Anh ấy làm việc rất lười biếng.

  2. 貳形tính từ

    lười biếng; cẩu thả; sao nhãng

    • 。

      Anh ấy làm việc rất lơ là.

懈
xiè
giải
BỘ THỦ⼼
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu