Tới nội dung chính

拆

拆
chāi
sách
⼿bộ thủ · 8 nét

xé ra; tháo dỡ; phá dỡ

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#5175
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xé ra; tháo dỡ; phá dỡ

    中用力分开或破坏成碎片yònglì fēnkāi huòzhě pòhuài chéng suìpiàn

    • 。

      Xin hãy giúp tôi mở gói hàng này.

  2. 貳动động từ

    tháo dỡ; phá dỡ; mở ra (thư, bưu kiện)

    中破坏或分离成若干部分pòhuài huò fēnlí chéng ruògān bùfen

    • 。

      Họ muốn phá căn nhà cũ này.

  3. 參动động từ

    tháo dỡ; phá dỡ; bóc (thư)

    中用力把东西分开或破坏yònglì bǎ dōngxi fēnkāi huòzhě pòhuài

  4. 肆动động từ

    mở; khai mở; khởi động

    中打开;展开dǎkāi; zhǎnkāi

拆
chāi
sách
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu