/
觩
觩
cầu
⾓bộ giác · 14 nét(của sừng) cong lên trên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(của sừng) cong lên trên
- 貳形tính từ
cứng; căng (của gân, cơ)
觩
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(của sừng) cong lên trên
- 貳形tính từ
cứng; căng (của gân, cơ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu