押送

押送
sòng
áp tống

áp giải; áp tải (tù nhân hoặc vật có giá trị)

1 nghĩa#25186
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    áp giải; áp tải (tù nhân hoặc vật có giá trị)

    • Cảnh sát áp giải tù nhân đến nhà tù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.