拴
拴
thuyên
⼿bộ thủ · 9 nétbuộc; cột
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20590
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
buộc; cột
- 。
Anh ấy buộc con chó vào cây.
Đang tải…
拴
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
buộc; cột
- 。
Anh ấy buộc con chó vào cây.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.