shuān
thuyên
⼿bộ thủ · 9 nét

buộc; cột

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20590
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; cột

    • Anh ấy buộc con chó vào cây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay buộc chặt hoàn toàn — đó là cách thắt dây cột lại.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.