shì
sức
bộ thực · 8 nét

đồ trang trí; vật trang sức

9 nghĩa#18874
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang trí; vật trang sức

    • Cô ấy thích dùng hoa để trang trí phòng.

  2. danh từ

    trang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)

    • Món trang sức này rất đẹp.

  3. động từ

    trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói

    • Cô ấy thích dùng hoa để trang trí tóc.

  4. động từ

    trang trí; trang sức; che giấu (lỗi lầm)

    • Anh ấy tìm cớ để che đậy lỗi lầm của mình.

  5. động từ

    làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá

    • Cô ấy thích dùng hoa để trang trí phòng của mình.

  6. động từ

    che giấu (khuyết điểm); trang sức; trang trí

    • Anh ấy cố gắng che giấu lỗi lầm của mình.

  7. động từ

    đóng vai (trong kịch/phim)

    • Cô ấy đóng một vai rất quan trọng.

  8. động từ

    đóng vai; trang trí; tô điểm

    • Anh ấy thích đóng vai chú hề trong các bữa tiệc.

  9. động từ

    ẩn; che giấu

    • Anh ta che giấu lỗi lầm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.