Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
/
掏
掏
đào
⼿bộ thủ · 11 nétmóc; lấy ra; đào (bằng tay)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#19139
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
móc; lấy ra; đào (bằng tay)
- 。
Anh ấy lấy điện thoại ra khỏi túi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
掏
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
móc; lấy ra; đào (bằng tay)
- 。
Anh ấy lấy điện thoại ra khỏi túi.
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)