演戏

演戏
yǎn
diễn hí

diễn kịch; giả vờ; làm trò

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6530
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn kịch; giả vờ; làm trò

    用动作和语言表演故事或角色的艺术形式yòng dòngzuò hé yǔyán biǎoyǎn gùshì huò juésè de yìshù xíngshì

    • Anh ấy thích diễn kịch.

  2. động từ

    tu luyện; rèn luyện

    用表情、动作等表现故事或角色的艺术活动yòng biǎoqíng、dòngzuò děng biǎoxiàn gùshì huò juésè de yìshù huódòng

  3. động từ

    diễn kịch; (bóng) giả vờ; làm bộ

    假装做某事或假装有某种感情jiǎzhuāng zuò mǒushì huò jiǎzhuāng yǒu mǒuzhǒng gǎnqíng

    • Bạn đừng giả vờ nữa!

  4. động từ

    giả vờ; giả tạo

    假装;不是真的jiǎzhuāng; búshì zhēn de

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.